Truy cập nội dung luôn
Quốc tế Xem cỡ chữ

Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 12/2017

30/01/2018

Trong tháng 12/2017, Việt Nam có 3/36 trường hợp vi phạm khi nhập khẩu hàng thực phẩm vào Úc. Tổng số trường hợp vi phạm trong năm 2017 là 39.

 

1. Kiểm tra nguy cơ từ thực phẩm nhập khẩu:


Trong tháng 12/2017, Bộ Nông nghiệp Úc kiểm soát và xác định những lô hàng thực phẩm dưới đây có nguy cơ cao hoặc trung bình cho sức khỏe cộng đồng. Những lô hàng này sẽ không được phép bán tại Úc, đồng thời nhà nhập khẩu phải hủy hoặc tái xuất về nước xuất xứ dưới sự giám sát của các cơ quan chức năng Úc. Các lô hàng tiếp theo sẽ bị kiểm tra 100% cho đến khi đạt tiêu chuẩn quy định. Việt Nam có 3/24 trường hợp vi phạm trong tháng 12/2017.

 

Ngày vi phạm

Sản phẩm

Nước

Chất cấm

Kết quả

Đơn vị

Tiêu chuẩn

6/12/2017

Cooked peeled

prawns

Vietnam

Vibrio cholerae

Detected

/125g

CRU 05/2014

5/12/2017

Blue swimmer crab

meat

Indonesia

Standard plate count

1000, 1300000, 1800000,

1000000, <1000

cfu/g

CRU 05/2014

5/12/2017

Cooked shrimp

Malaysia

Standard plate count

2900000, 49000, 3500000 est,

60000, 48000000 est

cfu/g

CRU 05/2014

1/12/2017

Cooked whole black

tiger shrimp

Malaysia

Standard plate count

140000, 580000, 240000,

770000, 1900000

cfu/g

CRU 05/2014

4/12/2017

Frozen breaded

oyster meat

Japan

E. coli

<2.3, <2.3, 9.3, <2.3, 2.3

MPN/g

MOL 04/2017

13/12/2017

Cooked peeled

prawns

Vietnam

Vibrio cholerae

Detected

/125g

CRU 05/2014

11/12/2017

Cooked whole

vannamei shrimp

Vietnam

Standard plate count

66000, 100000, 200000,

180000, 1300000

cfu/g

CRU 05/2014

12/12/2017

Blue swimmer crab

meat

Indonesia

Standard plate count

<1000, 8800000, <1000,

<1000, <1000

cfu/g

CRU 05/2014

12/12/2017

Blue swimmer crab

meat

Indonesia

Standard plate count

140000, ~58000000, <1000,

<1000, 27000000

cfu/g

CRU 05/2014

12/12/2017

Blue swimmer crab

meat

Indonesia

Standard plate count

25000000, <1000, <1000,

<1000, <1000

cfu/g

CRU 05/2014

15/12/2017

Gorgonzola soft

cheese

Italy

Listeria monocytogenes

Detected

/125g

CHE 03/2017

15/12/2017

Blue swimmer crab

meat

Indonesia

Standard plate count

460000, 790000, 1200000,

5200000, 5300000

cfu/g

CRU 05/2014

15/12/2017

Blue swimmer crab

meat

Indonesia

Standard plate count

<1000, 1300000, 500000,

<1000, 600000

cfu/g

CRU 05/2014

15/12/2017

Blue swimmer crab

meat

Indonesia

Standard plate count

<1000, 110000, 400000,

<1000, 250000

cfu/g

CRU 05/2014

15/12/2017

Blue swimmer crab

meat

Indonesia

Standard plate count

500000, 600000, 150000,

~43000000, <1000

cfu/g

CRU 05/2014

15/12/2017

Blue swimmer crab

meat

Indonesia

Standard plate count

<1000, 4600000, 25000,

<1000, <1000

cfu/g

CRU 05/2014

15/12/2017

Blue swimmer crab

meat

Indonesia

Standard plate count

<1000, 3100000, <1000,

20000000, 2200000

cfu/g

CRU 05/2014

15/12/2017

Blue swimmer crab

meat

Indonesia

Standard plate count

1800000, <1000, <1000,

<1000, 7000

cfu/g

CRU 05/2014

15/12/2017

Blue swimmer crab

meat

Indonesia

Standard plate count

160000, <1000, <1000,

4200000, 39000

cfu/g

CRU 05/2014

11/12/2017

Cooked and peeled

shrimp

China

Standard plate count

600000, 110000, 400000,

11000, 67000

cfu/g

CRU 05/2014

29/12/2017

Cooked whole

vannamei prawn

Malaysia

Standard plate count

2000000, 54000, 4000, <1000,

14000

cfu/g

CRU 05/2014

29/12/2017

Blue swimmer crab

meat

Indonesia

Standard plate count

<1000, <1000, 260000,

150000, 150000

cfu/g

CRU 05/2014

29/12/2017

Blue swimmer crab

meat

Indonesia

Standard plate count

5300000, <1000, 200000,

<1000, 710000

cfu/g

CRU 05/2014

29/12/2017

Cooked and peeled

shrimp

Thailand

Standard plate count

29000000, 530000, 10000,

13000, 850000

cfu/g

CRU 05/2014

 

2. Kiểm tra hoá chất, chất gây ô nhiễm và độc tố toxin

Việt Nam không có trường hợp vi phạm nào trong tháng 12/2017.

 

Ngày vi phạm

Sản phẩm

Nước

Chất cấm

Kết quả

Đơn vị

Tiêu chuẩn

1/12/2017

Pickled gouramy fish

Thailand

Histamine

240

mg/kg

HIS 12/2016

1/12/2017

Chilled sardines

Indonesia

Histamine

400

mg/kg

HIS 12/2016

15/12/2017

Marinated anchovies

Italy

Histamine

1100

mg/kg

HIS 12/2016

22/12/2017

Peanut cake

Malaysia

Aflatoxin

0.043

mg/kg

NUT 10/2016

 

3. Kiểm tra ngẫu nhiên

Việt Nam không có trường hợp nào vi phạm trong tháng 12/2017

 

Ngày vi phạm

Sản phẩm

Nước

Chất cấm

Kết quả

Đơn vị

Tiêu chuẩn

1/12/2017

Seedless red dates

China

Carbendazim

Difenoconazole

Tebuconazole

0.47

0.14

0.32

mg/kg

FSC 1.4.2

6/12/2017

Cut okra

India

Acephate

Monocrotophos

0.06

0.075

mg/kg

FSC 1.4.2

8/12/2017

Chewing gum

Taiwan

Vitamin C

Not permitted in this food

 

FSC 1.3.2

8/12/2017

Formulated sports supplement

United States

Caffeine

Not permitted in this food

 

FSC 1.3.1

22/12/2017

Red chilli

Thailand

Myclobutanil

Difenoconazole

Propiconazole

0.061

0.088

0.082

mg/kg

FSC 1.4.2

22/12/2017

Dried longan seedless

Thailand

Carbendazim

0.077

mg/kg

FSC 1.4.2

19/12/2017

Chilli soybean paste and chilli sauce

Taiwan

Additive E126 (Ponceau 6R)

Not permitted in this food

 

FSC 1.3.1

13/12/2017

Seasoning

South Africa

Irradiated chilli

Not a permitted treatment for this food

 

FSC 1.2.1/1.5.3

 

Thương vụ Úc


Tags:
Tin liên quan
THÔNG BÁO MỚI
1
2
3
Video
Xem toàn bộ